Tuesday, January 10, 2017

President Obama

I finished 1 of stickers for Obama President. Really admire him and love his smile:)
I'm not artist or designer but i like drawing; and this sticker set is my first drawing human. I'll continue try it. ^^


This is link on Mojilala for my stickers: dashboard.mojilala.com
and in Appstore for imessage:  https://appsto.re/vn/xYjbhb.i

ps: you can see it on Featured of Mojilala:
https://itunes.apple.com/us/app/mojilala-emoji-stickers-from/id1089497832?ls=1&mt=8&_branch_match_id=347380032259894543








Minna no nihongo bài 6


Bài 6 – (だい) 6()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
 Trợ từ đi kèm với tha động từ
Định nghĩa: Trong tiếng Nhật có 2 loại động từ cơ bản là “Tự động từ” và “Tha động từ”. Ở bài này học về tha động từ. Tha động từ là động từ biểu thị hành động chỉ xảy ra khi có đối tượng tác động lên.
 Mẫu câu:  S N V
Trong đó chủ ngữ S tác động lên danh từ N bằng hành động V. hay nói cách khác hành động V được diễn ra khi đối tượng S tác động lên N.

Thursday, January 5, 2017

Christmas stickers

This is cute stickers for noel by me. (free)
In Mojilala for imessage (full):  https://itunes.apple.com/app/apple-store/id1188164209?mt=8%3Fmt%3D8


Sunday, December 11, 2016

Minna no nihongo bài 5

Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語" mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài 1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.

Bài 5 – (だい) 5 ()
文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
① Trợ từ (đọc là ), đứng sau danh từ chỉ địa điểm (trường hợp khác sẽ được học sau), dùng trong câu chỉ nơi đến, diễn tả việc đi tới đâu.
★ Các động từ cơ bản và cách phân biệt (tớ sẽ giải thích mỗi ví dụ trong từng phần ở mỗi động từ dưới đây để các bạn có thể hình dung và phân biệt được):
● ()きます: đi
Dùng diễn tả việc người nói đi tới đâu đó. Ví dụ người nói đang ở vị trí A và sẽ đi đến vị trí B nào đó, thì sẽ nói B ()きます

Saturday, December 10, 2016

Cá kho-煮魚- Fish gravy

Hôm nay là món cá kho. :D

おはよう~
今日は煮魚です。味はお好みに~/^^/

Fish gravy (?) by me ^^




★ Nguyên liệuー材料:

Friday, December 9, 2016

Nấm xào đậu- キノコと豆腐の炒め- Tofu

Hôm nay bạn Mèo chán thịt chán cá đi lòng vòng 1 hồi mua mấy đồ về chả biết nấu sao, ngồi nghịch nghịch nó ra cái món chay này ạ. khà khà. Thấy cũng ngon phết nên cho luôn lên. ^^
Món này vậy đặt là Nấm xào đậu he.

今日は菜食です。えへへ。簡単すぎますよ^^。名前は「キノコと豆腐の炒め」にします。
PS: レシピは私の好きな味です。

Vegetarian food by Hanna. Very very simple ^^




★ Nguyên liệu-材料:

Tuesday, December 6, 2016

Minna no nihongo bài 4

Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語" mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài 1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.

Bài 4 – (だい)4 ()
文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
Bài này khá nặng và dài, cần tập trung nắm bắt kỹ từng phần và ôn luyện lại.
★★①  Các thể cơ bản của động từ
Thể hiện tại/ tương lai:     ~ます
Thể quá khứ:                       ~ました
Thể phủ định:
Phủ định hiện tại/ tương lai:         ~ます       -->  ~ません
Phủ định quá khứ:                          ~ました   --> ~ませんでした

Wednesday, November 30, 2016

Minna no nihongo bài 3

Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語" mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài 1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.

Note: Hãy học thuộc 2 bảng chữ cái cơ bản (hiragana và katakana) trước khi vào các bài học.^^


Bài 3 – (だい)3 ()
文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
① Từ chỉ vị trí, địa điểm
ここ: đây/ chỗ này ( chỉ nơi ở phía người nói)
そこ: đó/chỗ đó     (nơi ở phía người nghe)
あそこ: chỗ kia      (nơi ở cách xa cả người nghe lẫn người nói)
どこ: nơi nào