Bài 8 – 第 8課
文法:Ngữ pháp
①Tính
từ gồm 2 loại:
Note:
tớ dùng ký hiệu trong bài như sau:
(+): thể khẳng định
(-): thể phủ định
● Tính
từ đuôi な
(+) ~ です
(-) ~ じゃありません
例:
ví dụ:
○大阪はにぎやかです。
Osaka thì náo nhiệt.
○この花はきれいですね。
Bông hoa này đẹp nhỉ.