Monday, March 27, 2017

Minna no nihongo Bài 8


Bài 8 – 第(だい) 8課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
①Tính từ gồm 2 loại:
Note: tớ dùng ký hiệu trong bài như sau:        (+): thể khẳng định
                                                                                   (-): thể phủ định
● Tính từ đuôi な
(+) ~ です 
(-)  ~ じゃありません
例: ví dụ:
○大阪(おおさか)はにぎやかです。
Osaka thì náo nhiệt.
○この花(はな)はきれいですね。
Bông hoa này đẹp nhỉ.


●  Tính từ đuôiい
(+)  ~  です 
(-)   ~  くないです
例: ví dụ:

○その時計(とけい)の値段(ねだん)は高(たか)いですか。
Cái đồng hồ đó giá đắt không?
いいえ、高(たか)くないです。
Không, không đắt đâu.
○Rambutanさんの身長(しんちょう)は高(たか)いですね。
Anh Rambutan cao nhỉ. ( dịch theo từng chữ sẽ là: chiều cao của anh Rambutan cao nhỉ J)))

★ Mẫu câu: ~ はどうですか。~ thế nào?
練習(れんしゅう):Luyện tập
               Tính từ đuôi    な            Tính từ đuôi   い
(+)                              (-)                                                      (+)                         (-)
親切            親切じゃありません                     難しい              難しくない
きれい         きれいじゃありません                       易しい              易しくない
静か             静かじゃありません                     良い                よくない
にぎやか      にぎやかじゃありません                      面白い             面白くない
元気               元気じゃありません                安い                  安くない
便利              便利じゃありません               暑い                暑くない

② Danh từ được dựng từ 2 loại tính từ trên:
★ Mẫu câu: 
         Tính từ đuổiい + N=N
         Tính từ đuôiな+ N=N
★   Mẫu câu hỏi: どんなNですか。
例: ví dụ:
○彼(かれ)はいい人です。
Anh ấy là người tốt.
○奈良(なら)はどんな町(まち)ですか。
Nara là thành phố như thế nào?
静(しず)かな町(まち)です。
Là khu phố yên tĩnh.

③ Trợ từ : 
(+) とても: rất
(-)  あまり: hơi
★ Mẫu câu: 
○とても Aです。
○あまり Aじゃありません
    ではりません
例: ví dụ:
○日本語(にほんご)の漢字(かんじ)はとても難(むずか)しいです。
Kanji trong tiếng Nhật rất khó.
○彼(かれ)はとても親切(しんせつ)です。
Anh ấy rất thân thiện.
○今日(きょう)あまり元気(げんき)じゃありません。
Hôm nay không khỏe cho lắm.
○今日(きょう)はあまり寒(さむ)くないですね。
Hôm nay không lạnh mấy ha.

★Tham khảo:
Cách nhận biết tính từ các loại:
Tính từ đuôi い  thường xuất hiện 1 chữ kanji+い
Tính từ đuôi なlà tính từ có 2 chữ kanji trở lên.
Từきれい mặc dù cóい  nhưng là tính từ đuôi なvì khi viết thành kanji sẽ là 綺麗な (2 chữ kanji)



★練習(れんしゅう)A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.

新(あたら)しい言葉(ことば)- Từ mới
ハンサム(な): đẹp trai
きれい(な): đẹp, sạch
静(しず)か(な): yên tĩnh
にぎやか(な): náo nhiệt
有名(ゆうめい)(な): nổi tiếng
親切(しんせつ)(な): thân thiện
元気(げんき)(な): khỏe khoắn
暇(ひま)(な): nhàn rỗi, rảnh rỗi
便利(べんり)(な): tiện lợi
すてき(な): đẹp
真面目(まじめ)(な): nghiêm túc
大(おお)きい: to
小(ちい)さい: nhỏ
新(あたら)しい: mới
古(ふる)い: cũ
良(い)い: tốt
悪(わる)い: xấu
暑(あつ)い: nóng nực (cảm thấy nóng)
熱(あつ)い:nóng (bản thân sự vật tự nóng)
寒(さむ)い: lạnh (cảm thấy lạnh)
冷(つめ)たい: lạnh (bản thân sự vật tự lạnh)
難(むずか)しい: khó
易(やさ)しい: dễ
高(たか)い: cao (chiều cao/ giá cả)
低(ひく)い: thấp (chiều cao)
安(やす)い: rẻ
面白(おもしろ)い: thú vị
おいしい: ngon
忙(いそが)しい: bận bịu
楽(たの)しい: vui vẻ
白(しろ)い: trắng
黒(くろ)い: đen
赤(あか)い: đỏ
青(あお)い: xanh (da trời/ nhưng dùng cho đèn giao thông)
桜(さくら): hoa anh đào
山(やま): núi
町(まち): khu phố
村(むら): làng
食(た)べ物(もの): đồ ăn
車(くるま): xe ô tô
ところ: nơi
寮(りょう): ký túc xá

会話(かいわ)- Từ mới phần hội thoại
勉強(べんきょう): sự học
生活(せいかつ): cuộc sống
仕事(しごと): công việc
どう: thế nào?
とても: rất
あまり: hơi (-)
そして: và
もう:đã/ thêm nữa
結構(けっこう):đủ rồi

--Hết bài 8--





No comments:

Post a Comment

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...