Sunday, February 12, 2017

Minna no nihongo bài 7


Bài 7 – 第(だい) 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① Luyện tập trợ từ で
+ Chỉ phương thức để thực hiện hành động.
例(れい)-Ví dụ:
○ 私(わたし)ははしでご飯(はん)を食(た)べます。あなたは何(なん)でご飯(はん)を食(た)べますか。
Tớ ăn cơm bằng đũa. Còn bạn ăn cơm bằng gì?
○ 日本語(にほんご)でレポートを書(か)きます。 
Viết báo cáo bằng tiếng Nhật.

+ Chỉ cách thức biểu thị.
例(れい)-Ví dụ:
○「ありがとう」は英語(えいご)で何(なん)ですか。
 Cảm ơn tiếng Anh là gì?
○「ありがとう」は英語でThank youです。
Cảm ơn tiếng Anh là Thank you.

② Trợ từ に
Biểu thị thực hiện hành động tới ai, hay từ ai, phụ thuộc vào động từ cuối câu.
★Mẫu câu: S1は S2に V。
S1 là đối tượng thực hiện hành động V tới/ từ đối tượng S2

例(れい)-Ví dụ:
○ 私(わたし)は彼女(かのじょ)に花(はな)をあげました。
Tớ đã tặng hoa cho bạn gái
○ Coconutさんは私(わたし)に電話(でんわ)をかけました。
 Chị Coconut đã gọi điện cho tớ
○ 私はCoconutさんに(から)お菓子(かし)をもらいました。
Tớ đã nhận kẹo từ chị Coconut
Khi dùngもらいます tớ thường dùng からhơn に

③ Phân biệt “mượn” và “cho mượn”
借(か)ります: mượn
貸(か)します: cho mượn
例(れい)-Ví dụ:
○ 私(わたし)は友達(ともだち)にペン(ぺん)を貸(か)しました。
Tôi đã cho bạn mượn bút
○ 私(わたし)は友達(ともだち)にペンを借(か)りました。
Tôi đã mượn bút của bạn

④ もう+Vました: chỉ việc đã xong, đã hoàn thành.
もう送(おく)りました。Đã gửi đi rồi
もう終(お)わりました。Đã kết thúc rồi

★練習(れんしゅう)A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.

新(あたら)しい言葉(ことば)- Từ mới
あげます: cho, tặng
もらいます: nhận
(電話(でんわ))かけます: gọi (điện thoại)
借(か)ります: mượn
貸(か)します: cho mượn
送(おく)ります: gửi
切(き)ります: cắt
教(おし)えます: chỉ,dạy
習(なら)います: học
手(て): tay
はし: đũa
橋(はし): cái cầu
スプーン: thìa
ナイフ: dao
フォーク: dĩa
皿(さら): đĩa
はさみ: kéo
ファクス: máy FAX
ワープロ: máy đánh chữ
パソコン: máy tính xách tay
パンチ: cái đục lỗ, dùi lỗ giấy
ホッチキス: ghim bấm
セロテープ: băng keo
けしゴム: tẩy
髪(かみ): tóc
紙(かみ): giấy
花(はな): hoa
シャツ: sơ mi
プレゼント: quà
荷物(にもつ): hành lý
お金(かね): tiền
切符(きっぷ): vé
クリスマス: giáng sinh
父(ちち): bố (khi nói về bố mình)
母(はは): mẹ (khi nói về mẹ mình)
お父(とう)さん: bố ơi! (dùng cả khi nói về bố mình)
お母(かあ)さん: mẹ ơi!(dùng cả khi nói về mẹ mình)
もう: đã, rồi
まだ: chưa
また: lại
旅行(りょこう): du lịch
これから: từ bây giờ
ごめんください: xin lỗi (có ai ở nhà không)
お土産(みやげ): quà lưu niệm
ヨーロッパ: châu Âu
失礼(しつれい)します: xin thất lễ
いらっしゃい: xin mời
いただきます: xin phép (khi ăn cơm hoặc khi nhận cái gì từ người khác)
--Hết bài 7--





No comments:

Post a Comment

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...