Showing posts with label giáo trình tiếng nhật. Show all posts
Showing posts with label giáo trình tiếng nhật. Show all posts

Thursday, May 3, 2018

Minna no nihongo bài 13


Bài 13 – 第(だい)13 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① ~が欲(ほ)しい: Muốn có ~
※欲(ほ)しい:muốn
Trợ từ ở đây làが, ý nghĩa là muốn có thứ gì đó, muốn sở hữu thứ gì đó.
例(れい)-Ví dụ:
〇 私(わたし)は新(あたら)しいパソコンが欲(ほ)しいです。
       Tôi muốn có chiếc máy tính xách tay mới.
〇 Rambutan(Rambutan)さんは今何(いまなに)が欲(ほ)しいですか?
  うーん、彼女(かのじょ)が欲(ほ)しいです。

Friday, December 1, 2017

Minna no nihongo bài 12


Bài 12 – 第(だい)12 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp

① Thì quá khứ
● Danh từ và tính từ đuôiな
★ N/Aです → N/Aでした
Ví dụ:
○ 昨日(きのう)は雨(あめ)でした。
Hôm qua trời đã mưa.
● Tính từ đuôiい
★ Aいです → Aかったです
Ví dụ:
○ 昨日(きのう)とても暑(あつ)かったです。
Hôm qua (đã) rất nóng.
○ 先週(せんしゅう)の旅行(りょこう)は楽(たの)しかったね。
Chuyến du lịch tuần trước vui nhỉ.

② Phủ định của thì quá khứ
● Danh từ và tính từ đuôiな

Saturday, September 30, 2017

Minna no nihongo bài 11


Bài 11 – 第(だい)11 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
Bài này học về số đếm (trong tiếng Nhật có vô vàn cách đếm cho mỗi loại, tuy nhiên trong bài sẽ liệt kê những cách đếm phổ biến thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày. Thêm nữa, 1 loại có thể được đếm theo nhiều cách vẫn được, không nhất thiết bị bó buộc chỉ 1 cách đếm duy nhất. Bạn có thể hiểu rõ hơn khi sống ở Nhật, hoặc có thể đặt câu hỏi tại phần “comment” nhận xét ở đây để biết thêm. )

Tuesday, July 18, 2017

Minna no nihongo bài 10


Bài 10 – 第(だい)10 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
①  いますvàあります đều mang nghĩa chỉ sự hiện diện, tồn tại.
● あります:có  (dùng cho sự vật, hiện tượng)
★ Mẫu câu:   PにNがあります ( P là địa điểm; N là danh từ chỉ sự vật, hiện tượng)
Ví dụ:
○ あそこに公園(こうえん)があります。
       Ở kia có công viên.
○ あそこに何がありますか?
       Ở kia có cái gì thế?
アイスクリームの店(みせ)があります。
Có cửa hàng kem.

Sunday, February 12, 2017

Minna no nihongo bài 7


Bài 7 – 第(だい) 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① Luyện tập trợ từ で
+ Chỉ phương thức để thực hiện hành động.
例(れい)-Ví dụ:
○ 私(わたし)ははしでご飯(はん)を食(た)べます。あなたは何(なん)でご飯(はん)を食(た)べますか。
Tớ ăn cơm bằng đũa. Còn bạn ăn cơm bằng gì?
○ 日本語(にほんご)でレポートを書(か)きます。 
Viết báo cáo bằng tiếng Nhật.

+ Chỉ cách thức biểu thị.
例(れい)-Ví dụ:

Tuesday, January 10, 2017

Minna no nihongo bài 6


Bài 6 – 第(だい) 6課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① Trợ từを đi kèm với tha động từ
Định nghĩa: Trong tiếng Nhật có 2 loại động từ cơ bản là “Tự động từ” và “Tha động từ”. Ở bài này học về tha động từ. Tha động từ là động từ biểu thị hành động chỉ xảy ra khi có đối tượng tác động lên.
★ Mẫu câu:  Sは Nを V。
Trong đó chủ ngữ S tác động lên danh từ N bằng hành động V. hay nói cách khác hành động V được diễn ra khi đối tượng S tác động lên N.

Tuesday, December 6, 2016

Minna no nihongo bài 4

Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語" mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài 1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.

Bài 4 – 第(だい)4 課(か)
文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
Bài này khá nặng và dài, cần tập trung nắm bắt kỹ từng phần và ôn luyện lại.
★★①  Các thể cơ bản của động từ
● Thể hiện tại/ tương lai:     ~ます
● Thể quá khứ:                       ~ました
● Thể phủ định:
Phủ định hiện tại/ tương lai:         ~ます       -->  ~ません
Phủ định quá khứ:                          ~ました   --> ~ませんでした

Sunday, November 27, 2016

Minna no nihongo bài 1

Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語" mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài 1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.

Note: Hãy học thuộc 2 bảng chữ cái cơ bản (hiragana và katakana) trước khi vào các bài học. ^^


Bài 1 – 第(だい)1課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① Trợ từは (đọc là wa), dùng trong câu tường thuật, đứng sau chủ ngữ, mang nghĩa “là”…, là từ dẫn dắt tới vế sau của câu nói.
例(れい):Ví dụ
○私(わたし)はRambutan です。
Tớ là Rambutan.
○私(わたし)は学生(がくせい)です。

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...