Saturday, September 30, 2017

Minna no nihongo bài 11


Bài 11 – (だい)11 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
Bài này học về số đếm (trong tiếng Nhật có vô vàn cách đếm cho mỗi loại, tuy nhiên trong bài sẽ liệt kê những cách đếm phổ biến thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày. Thêm nữa, 1 loại có thể được đếm theo nhiều cách vẫn được, không nhất thiết bị bó buộc chỉ 1 cách đếm duy nhất. Bạn có thể hiểu rõ hơn khi sống ở Nhật, hoặc có thể đặt câu hỏi tại phần “comment” nhận xét ở đây để biết thêm. )
 Đếm đồ vật: ~つ:  cái
1つ:ひとつ 1 cái           6つ:むっつ    6 cái  
2つ:ふたつ 2 cái           7つ:ななつ      7 cái
3つ:みっつ 3 cái           8つ:やっつ    8 cái
4つ:よっつ 4 cái           9つ:ここのつ    9 cái
5つ:いつつ 5 cái           10:とお (ít dùng)    10 cái
いくつ? Mấy cái
 Đếm vật nhỏ:  ()cái
NOTE: Tuy phân loại như vậy nhưng 2 từ này có nhiều trường hợp dùng lẫn lộn, ít khi phân biệt, đại loại có thể dùng cả 2 cách đếm này cho đồ vật nói chung mà không cần phân biệt rạch ròi quá. À nhưng “ko” thì vẫn nhỏ hơn “tsu” (xem trường hợp trong phần vẽ minh họa để hiểu rõ hơn)
1個:いっこ    1 cái
2個:にこ    2 cái
6個:ろっこ     6 cái
10個:じゅっこ     10 cái
11個:じゅういっこ    11 cái
…..
何個(なんこ)mấy cái
Những số khác ghép và đọc bình thường
Ví dụ:
 たこ焼き1つ(6個)お願いします。
(cái này khi gọi món) Làm ơn cho 1 phần takoyaki (6 cái/ 6 viên)
 リンゴ1つ、バナナ2つがあります。
  リンゴ1個、バナナ2個があります。
Có 1 quả táo, 2 quả chuối. (2 cách dùng trên đều không sai)
 Đếm vật lớn, nặng: ~台
1台 いちだい   1 cái
2台 にだい     2 cái
Ví dụ:
 テレビ2台があります。
Có 2 cái Tivi

 枚:tờ, mảnh, tấm (dùng để chỉ những thứ mảnh ví dụ: tiền, vé, giấy, khăn, áo …)
1枚:いちまい  
2枚:にまい
Đọc ghép như bình thường với các con số.

 ~人:người (chỉ dùng đếm người)
1人:ひとり
2人:ふたり
3人:さんにん
4人:よんにん
10人:じゅうにん
何人(なんにん)mấy người/ bao nhiêu người?
Những số khác ghép và đọc bình thường
 今会議室に何人がいますか?
Bây giờ ở phòng họp có bao nhiêu người?
  全員で12人がいます。
Có tất cả 12 người.

 ~回:かい  Lần
1回:いっかい    1 lần
2回:にかい     2 lần
何回(なんかい) Mấy lần?
Đọc ghép như bình thường với các con số.
Ví dụ:
 私は1か(げつ)に1(かい)ぐらい旅行(りょこう)します。
Tớ 1 tháng du lịch khoảng 1 lần.
 1週間(しゅうかん)何回散歩(なんかいさんぽ)しますか?
1 tuần (bạn) đi dạo mấy lần?
時間(じかん)がありませんから、散歩(さんぽ)しません。
Vì không có thời gian nên (tớ) không đi dạo.

Cách đếm ~週間:tuần
                     ~か月:tháng
                     ~年間:năm
 ~週間
1週間:いっしゅうかん     1 tuần
2週間:にしゅうかん        2 tuần
3週間:さんしゅうかん    3 tuần
 ~か月:
1か月:いっかげつ   1 tháng
2か月:にかげつ    2 tháng
6か月:ろっかげつ 6 tháng =半年:はんとし nửa năm
 ~年間
1年間:いちねんかん   1 năm
2年間:にねんかん     2 năm
Đọc ghép như bình thường với các con số.
 ~どのくらい?    Khoảng bao lâu?
 Rambutanさんとどのくらい()()っていますか?
    (Bạn) hẹn hò với anh Rambutan được bao lâu rồi?
  _年間(ねんかん)ぐらいです。
    Khoảng 1 năm.
  _ちょうどいい1年間です。
   Vừa đúng 1 năm.
  _まる1年間です。
   Tròn 1 năm.

 ~時間
1時間:いちじかん   1 tiếng
2時間半:にじかんはん    2 tiếng rưỡi
 ベトナムからシンガポールまでどのくらいかかりますか?
   Từ Việt Nam đến Singapore mất khoảng bao lâu?
飛行機(ひこうき)で1時間(じかん)半ぐらいかかります。
Đi bằng máy bay mất khoảng 1 tiếng rưỡi.
 (いえ)から会社(かいしゃ)まで何分(なんぷん)くらいかかりますか?
   Từ nhà (bạn) đến công ty mất khoảng mấy phút?
(ある)いて10()ぐらいかかります。
Đi bộ mất khoảng 10 phút.
  (ちか)いですね!
    Gần nhỉ!

練習(れんしゅう)A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.

(あたら)しい言葉(ことば)- Từ mới
切手(きって)tem
はがき: bưu thiếp
封筒(ふうとう)phong bì/ bao thư
全部(ぜんぶ)toàn bộ
全員(ぜんいん)toàn thể (số lượng người)
外国人(がいこくじん)người nước ngoài
両親(りょうしん)bố mẹ (mình)
(あね) chị gái (mình)
(あに)anh trai (mình)
(いもうと)em gái (mình)
(おとうと)em trai (mình)
(ねえ)さん:chị (người khác)
(にい)さん:anh (người khác)
(おとうと)さん: em trai (người khác)
(いもうと)さん:em gái (người khác)
えっ:ế!!! (tỏ vẻ ngạc nhiên. Từ này rất hay dùng)
みかん:quýt
りんご:táo
バナナ:chuối
オレンジ:cam
カレーライス:cơm cà ri
速達(そくたつ)chuyển phát nhanh
船便(ふなびん)Gửi bằng đường thủy
航空便(こうくうびん)gửi bằng đường không
書留(かきとめ)gửi đảm bảo
(りょう)ký túc xá
荷物(にもつ)hành lý/ đồ đạc

--Hết bài 11--





No comments:

Post a Comment

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...