Bài 13 – 第13
課
文法:Ngữ pháp
① ~が欲しい: Muốn có ~
※欲しい:muốn
Trợ từ ở đây làが, ý nghĩa là
muốn có thứ gì đó, muốn sở hữu thứ gì đó.
例-Ví dụ:
〇 私は新しいパソコンが欲しいです。
Tôi muốn có chiếc máy tính xách tay mới.
〇 Rambutanさんは今何が欲しいですか?
うーん、彼女が欲しいです。