Thursday, May 3, 2018

Minna no nihongo bài 13


Bài 13 – (だい)13 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
~が()しい: Muốn có ~
()しい:muốn
Trợ từ ở đây là, ý nghĩa là muốn có thứ gì đó, muốn sở hữu thứ gì đó.
(れい)-Ví dụ:
〇 (わたし)(あたら)しいパソコンが()しいです。
       Tôi muốn có chiếc máy tính xách tay mới.
〇 Rambutan(Rambutan)さんは今何(いまなに)()しいですか?
  うーん、彼女(かのじょ)()しいです。


_Anh Rambutan, bây giờ anh muốn có thứ gì?
_Ừm, (tôi muốn) có bạn gái. 

欲しくない:không muốn có
(れい)-Ví dụ
彼氏(かれし)()しくないです。
(Tôi) không muốn có bạn trai.

 Vます Vたい ( thể masu chuyển thành thể tai khi nói muốn làm gì đó)
べます ()べたい  muốn ăn
勉強(べんきょう)します勉強(べんきょう)したい   muốn học
(はたら)きます (はたら)きたい   muốn làm
(あそ)びます(あそ)びたい   muốn chơi
()います()いたい  muốn mua
(うた)います(うた)いたい  muốn hát
(れい)- Ví dụ:
〇 (なに)()いたいですか?
明日(あした)Rambutanさんの誕生日(たんじょうび)ですから、プレゼントを()いたいです。
_ (Bạn) muốn mua gì?
_Vì ngày mai là sinh nhật của anh Rambutan, nên (tôi) muốn mua quà.
〇 家族(かぞく)一緒(いっしょ)にアメリカへ()きたいです。
(Tôi) muốn đi Mỹ cùng với gia đình.

 たい たくない:  muốn -> không muốn
()べたい ()べたくない không muốn ăn
勉強(べんきょう)したい勉強(べんきょう)したくない không  muốn học
(はたら)きたい (はたら)きたくない  không muốn làm
(あそ)びたい(あそ)びたくない  không muốn chơi
()いたい()いたくない không muốn mua
(うた)いたい(うた)いたくない không muốn hát
(れい)_ví dụ
〇 今日(きょう)(つか)れますから、どこも()きたくないです。
Hôm nay mệt nên (tôi) không muốn đi đâu cả.
〇 お腹が(いた)いですから、()べたくないです。
Đau bụng nên không muốn ăn.

 NVます()ます/()きます
N: địa điểm, nơi chốn.
V: động từ
Ý nghĩa: đi/ đến đâu để làm gì
-Ví dụ:
〇 スーパーへパンを()いに()きます。
Đi siêu thị mua bánh mì.
〇 日本(にほん)勉強(べんきょう)()ました。
(Tôi) đã đến Nhật để học.
〇 今日(きょう)友達(ともだち)公園(こうえん)(さくら)()()きました。
Hôm nay, (tôi) đã đi ngắm hoa anh đào ở công viên cùng với bạn bè.

練習(れんしゅう)A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.

(あたら)しい言葉(ことば)- Từ mới

(なら)います:  học (học nấu ăn, học hát....)
(あそ)びます: chơi
(およ)ぎます: bơi
(むか)えます: đón
(つか)れます: mệt
(はい)ります: vào
()ます: ra
結婚(けっこん)します: kết hôn
()(もの)します: mua sắm
食事(しょくじ)します: dùng bữa
散歩(さんぽ)します: đi dạo
大変(たいへん): vất vả
すき(): lẩu kiểu Nhật
()(ばな): cắm hoa
両親(りょうしん): bố mẹ
花見(はなみ): ngắm hoa
()しい: muốn
(さび)しい: cô đơn, buồn
(ひろ): rộng
(せま): hẹp
(いそが)しい: bận rộn
(ひま): rảnh rỗi
市役所(しやくしょ): tòa thị chính
プール: bể bơi
(かわ): sông
経済(けいざい): kinh tế
美術(びじゅつ): mỹ thuật
美術館(びじゅつかん): bảo tàng mỹ thuật
土産(みやげ): quà lưu niệm
(): câu (cá)
スキー: trượt tuyết
カメラ: máy ảnh
会議(かいぎ): họp
登録(とうろく): đăng ký
週末(しゅうまつ): cuối tuần
~ごろ: khoảng
(なに): cái gì đó
どこか: nơi nào đó
おなかがすきました: đói bụng
おなかがいっぱい: no bụng
(のど)(かわ)きました: khát
ロシア:  nước Nga
ホンコン: Hồng Kông
そうしましょう: Nhất trí như vậy
定食(ていしょく): phần ăn
別々(べつべつ): riêng biệt
注文(ちゅうもん): gọi món
牛丼(ぎゅうどん): cơm bò
(てん)ぷら: đồ chiên ( đồ tẩm bột chiên kiểu Nhật)
少々(しょうしょう): một chút, một lát (thể lịch sự của (すこ))
ございます=です (khiêm nhường ngữ của です;khiêm nhường ngữ được dùng khi muốn bày tỏ sự kính trọng đối với người đối diện)


--Hết bài 13--


No comments:

Post a Comment

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...