Tuesday, December 6, 2016

Minna no nihongo bài 4

Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語" mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài 1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.

Bài 4 – (だい)4 ()
文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
Bài này khá nặng và dài, cần tập trung nắm bắt kỹ từng phần và ôn luyện lại.
★★①  Các thể cơ bản của động từ
Thể hiện tại/ tương lai:     ~ます
Thể quá khứ:                       ~ました
Thể phủ định:
Phủ định hiện tại/ tương lai:         ~ます       -->  ~ません
Phủ định quá khứ:                          ~ました   --> ~ませんでした
(れい)- Ví dụ: 
毎日(まいにち)()()きます。
Hằng ngày (tôi) thức dậy lúc 7 giờ.
昨日(きのう)12()()ました。
Hôm qua (tôi) ngủ lúc 12 giờ.
今日勉強(きょうべんきょう)しません。
Hôm nay tôi (sẽ) không học bài.
昨日勉強(きのうべんきょう)しませんでした。
Hôm qua tôi đã không học bài.
  Bảng các thể của 1 số động từ:
Hiện tại/tương lai        Phủ định của HT/TL         Quá khứ            Phủ định của QK
()ます                                寝ません                               寝ました               寝ませんでした
勉強(べんきょう)します                            勉強しません                       勉強しました            勉強しませんでした
(はたら)きます                                働きません                           働きました                 働きませんでした
(やす)みます                                  休みません                            休みました                休みませんでした
()わります                              終わりません                      終わりました             終わりませんでした
()きます                                  起きません                           起きました                 起きませんでした
します                                     しません                                しました                     しませんでした

  Các từ chỉ thời gian trong bài
  Giờ:  +時 (chỉ giờ, không phải chỉ khoảng thời gian)
1時:いちじ           6時:ろくじ
2時:にじ            7時:しちじ
3時:さんじ           8時:はちじ
4時:よじ            9時:くじ
10時:じゅうじ 
何時(いつ): Mấy giờ? 
Note: Có 3 trường hợp đọc đặc biệt.
(れい)- Ví dụ:
(いま)何時(いつ)ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
()です。
5 giờ.
  Phút:   +分 (dùng được cho khoảng thời gian)
1分:いっぷん         6分:ろっぷん
2分:にふん          7分:ななふん
3分:さんぷん         8分:はっぷん
4分:よんふん         9分:きゅうふん
10分:じゅっぷん
30分:さんじゅっぷん/半:はん
何分(なんぷん): Mấy phút?
Note:
_Có 5 cách đọc đặc biệt.
_30 phút có thể thay thế bằng “han” khi nói giờ với nghĩa “rưỡi”
(れい)- Ví dụ:
20分:にじゅっぷん
38分:さんじゅうはっぷん
55分:ごじゅうごふん
3時30分:3時半 (3 rưỡi)
● Giây:  +秒 (tham khảo)
 1秒:いちびょう            2秒:にびょう
何秒(なんびょう): mấy giây?
Note: Ghép chữ số với “byo” là đọc bình thường, không có trường hợp đặc biệt. 

  Thứ trong tuần: ~曜日
月曜日: thứ 2 (げつようび)
火曜日: thứ 3 (かようび)
水曜日: thứ 4 (すいようび)
木曜日: thứ 5 (もくようび)
金曜日: thứ 6 (きんようび)
土曜日: thứ 7 (どようび)
日曜日: chủ nhật(にちようび)
何曜日(なんようび): thứ mấy? 
(れい)-Ví dụ:
今日(きょう)土曜日(どようび)です。
Hôm nay là thứ 7.

  Mẫu câu:   ~から~まで~  (    từ…. đến….)
- Ví dụ:
Coconutさんは9時から5時まで(はたら)きます。
Anh Coconut làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
○私は月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)まで勉強(べんきょう)します。
Tớ học từ thứ 2 đến thứ 6.
○ベトナムから日本(にほん)まで何時間(なんじかん)かかりますか。
Từ Việt Nam đến Nhật Bản mất bao lâu? (mẫu này sẽ học ở những bài sau)
  (まい)……..: Hàng / mỗi….
毎日(まいにち)hàng ngày
毎晩(まいばん)hàng tối
毎朝(まいあさ)hàng sáng
毎月(まいつき)hàng tháng
毎年(まいとし)hàng năm
(れい)- Ví dụ:
(わたし)毎日勉強(まいにちべんきょう)します。
Tớ học bài hàng ngày.
○あなたは毎日何時(まいにちいつ)()きますか。
Hàng ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?

⑥ Trợ từ (trong bài này) đứng sau từ chỉ thời gian.
(れい)- Ví dụ:
何時(なんじ)()きますか。
Mấy giờ (bạn) thức dậy?
昨日(きのう)12()()ました。
Hôm qua (tớ) đã ngủ lúc 12 giờ.     
練習(れんしゅう)A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.

(あたら)しい言葉(ことば)- Từ mới
(はたら)きます: làm việc
()ます: ngủ
勉強(べんきょう)します: học
()きます: thức dậy
(やす)みます: nghỉ
()わります: kết thúc
(いま): bây giờ
(): giờ
(ぶん): phút
(はん): nửa (rưỡi)
午前(ごぜん): sáng (am)
午後(ごご): chiều (pm)
(あさ): buổi sáng
(ひる): buổi trưa
(ばん): tối
(よる): tối
今日(きょう): hôm nay
昨日(きのう): hôm qua
一昨日(おととい): hôm kia
明日(あした): ngày mai
明後日(あさって): ngày kia
今朝(けさ): sáng nay
今晩(こんばん): tối nay
昨夜(ゆうべ): tối qua
(やす): nghỉ ngơi (danh từ)
昼休(ひるやす): nghỉ trưa
デパ(でぱ)(): bách hóa tổng hợp
郵便局(ゆうびんきょく): bưu điện
図書館(としょかん): thư viện
美術館(びじゅつかん): bảo tàng mỹ thuật
電話番号(でんわばんごう): số điện thoại
何番(なんばん): số mấy
北京(ぺきん)(ペキン): Bắc Kinh
バンコク: Bangkok
ロンドン: London
ロサンゼルス:
ニューヨーク: Newyork
東京(とうきょう): Tokyo
京都(きょうと): Kyoto

会話(かいわ)- Từ mới trong hồi thoại
(ねが)いします: Làm ơn/ vui lòng = Please!
かしこまりました: Đã hiểu rồi ạ (lịch sự)
()()わせの番号(ばんごう): Số quý khách vừa hỏi/ số quý khách muốn biết
大変(たいへん): vất vả
ですね: nhỉ
えーと: à, ừ

--Hết bài 4—





                

                 

No comments:

Post a Comment

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...