Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no
nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語"
mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài
1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.
Bài 4 – 第4 課
文法:Ngữ pháp
Bài này khá nặng và dài, cần tập trung nắm bắt kỹ từng phần và ôn luyện
lại.
★★① Các thể cơ bản của động từ
●
Thể hiện tại/ tương lai: ~ます
●
Thể quá khứ: ~ました
●
Thể phủ định:
Phủ định hiện tại/ tương lai: ~ます --> ~ません
例- Ví dụ:
○毎日7時に起きます。
Hằng ngày (tôi) thức dậy lúc 7 giờ.
○昨日12時に寝ました。
Hôm qua (tôi) ngủ lúc 12 giờ.
○今日勉強しません。
Hôm nay tôi (sẽ) không học bài.
○昨日勉強しませんでした。
Hôm qua tôi đã không học bài.
★ Bảng các thể của 1 số động từ:
Hiện tại/tương lai Phủ
định của HT/TL Quá khứ Phủ định của QK
寝ます 寝ません 寝ました
寝ませんでした
勉強します 勉強しません 勉強しました 勉強しませんでした
働きます 働きません 働きました 働きませんでした
休みます 休みません 休みました 休みませんでした
終わります 終わりません 終わりました 終わりませんでした
起きます 起きません 起きました 起きませんでした
します
しません
しました しませんでした
② Các từ chỉ thời gian trong
bài
● Giờ: +時 (chỉ giờ, không phải chỉ khoảng thời
gian)
1時:いちじ 6時:ろくじ
2時:にじ 7時:しちじ
3時:さんじ 8時:はちじ
4時:よじ 9時:くじ
10時:じゅうじ
何時: Mấy giờ?
Note: Có 3 trường hợp đọc đặc biệt.
例- Ví dụ:
○今は何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
5時です。
5 giờ.
● Phút:
+分
(dùng được cho khoảng thời gian)
1分:いっぷん 6分:ろっぷん
2分:にふん 7分:ななふん
3分:さんぷん 8分:はっぷん
4分:よんふん 9分:きゅうふん
10分:じゅっぷん
30分:さんじゅっぷん/半:はん
何分: Mấy phút?
Note:
_Có 5 cách đọc đặc biệt.
_30 phút có thể thay thế bằng “han” khi nói giờ với nghĩa “rưỡi”
例- Ví dụ:
20分:にじゅっぷん
38分:さんじゅうはっぷん
55分:ごじゅうごふん
3時30分:3時半
(3 rưỡi)
● Giây: +秒 (tham khảo)
1秒:いちびょう 2秒:にびょう
何秒: mấy giây?
Note: Ghép chữ số với “byo” là đọc bình thường, không có trường hợp
đặc biệt.
③ Thứ trong tuần: ~曜日
月曜日:
thứ 2 (げつようび)
火曜日:
thứ 3 (かようび)
水曜日:
thứ 4 (すいようび)
木曜日:
thứ 5 (もくようび)
金曜日:
thứ 6 (きんようび)
土曜日:
thứ 7 (どようび)
日曜日:
chủ nhật(にちようび)
何曜日: thứ mấy?
例-Ví dụ:
○今日は土曜日です。
Hôm nay là thứ 7.
④ Mẫu câu: ~から~まで~
( từ…. đến….)
例-
Ví dụ:
○Coconutさんは9時から5時まで働きます。
Anh Coconut làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
○私は月曜日から金曜日まで勉強します。
Tớ học từ thứ 2 đến thứ 6.
○ベトナムから日本まで何時間かかりますか。
Từ Việt Nam đến Nhật Bản mất bao lâu? (mẫu này sẽ học ở những bài
sau)
⑤ 毎……..:
Hàng / mỗi….
毎日:hàng
ngày
毎晩:hàng tối
毎朝:hàng
sáng
毎月:hàng
tháng
毎年:hàng năm
例- Ví dụ:
○私は毎日勉強します。
Tớ học bài hàng ngày.
○あなたは毎日何時に起きますか。
Hàng ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?
⑥ Trợ từ に(trong bài này) đứng sau từ chỉ thời gian.
例- Ví dụ:
○何時に起きますか。
Mấy giờ (bạn) thức dậy?
○昨日12時に寝ました。
Hôm qua (tớ) đã ngủ lúc 12 giờ.
★練習A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp
theo.
新しい言葉- Từ mới
働きます: làm việc
寝ます: ngủ
勉強します: học
起きます: thức dậy
休みます: nghỉ
終わります: kết thúc
今: bây giờ
時: giờ
分: phút
半: nửa (rưỡi)
午前: sáng (am)
午後: chiều (pm)
朝: buổi sáng
昼: buổi trưa
晩: tối
夜: tối
今日: hôm nay
昨日: hôm qua
一昨日: hôm kia
明日: ngày mai
明後日: ngày kia
今朝: sáng nay
今晩: tối nay
昨夜: tối qua
休み: nghỉ ngơi (danh từ)
昼休み: nghỉ trưa
デパート:
bách hóa tổng hợp
郵便局: bưu điện
図書館: thư viện
美術館: bảo tàng mỹ thuật
電話番号: số điện thoại
何番: số mấy
北京(ペキン): Bắc Kinh
バンコク: Bangkok
ロンドン: London
ロサンゼルス:
ニューヨーク: Newyork
東京: Tokyo
京都: Kyoto
会話- Từ mới trong hồi thoại
お願いします: Làm ơn/ vui lòng = Please!
かしこまりました: Đã hiểu rồi ạ (lịch
sự)
お問い合わせの番号: Số quý khách vừa hỏi/ số quý khách muốn biết
大変: vất vả
ですね: nhỉ
えーと: à, ừ
--Hết
bài 4—
No comments:
Post a Comment