Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no
nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語"
mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài
1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.
Note: Hãy học thuộc 2 bảng chữ cái cơ bản (hiragana và katakana)
trước khi vào các bài học.^^
Bài 3 – 第3 課
文法:Ngữ pháp
① Từ chỉ vị trí, địa điểm
ここ:
đây/ chỗ này ( chỉ nơi ở phía người nói)
そこ:
đó/chỗ đó (nơi ở phía người nghe)
あそこ:
chỗ kia (nơi ở cách xa cả người nghe
lẫn người nói)
★
Mẫu câu:
。ここはNです。Đây/ chỗ này là N.
Nはここです。N là chỗ này/ nơi
này.
。ここはどこですか。Đây
là nơi nào?
N
はどこですか。N là ở chỗ nào?
(áp dụng nhiều khi đi du lịch Nhật ^^)
。ここはNですか。Đây là N phải
không?
Nはあそこですか。N là ở chỗ kia.
(Với N là danh từ chỉ nơi
chốn).
例- Ví dụ:
○ここは駅です。
Đây là nhà ga.
駅はここです。
Nhà ga ở đây/ chỗ này.
○ここはトイレですか。
Đây có phải toilet không?
_はい、そうです。
Vâng, đúng rồi.
_いいえ、あそこです。
Không, là ở chỗ kia.
○ 銀行はどこですか。
Ngân hàng ở đâu vậy?
あそこです。
Ở chỗ kia.
○ Coconut
さんはどこですか。
Chị Coconut ở đâu?
トイレです。
Nhà vệ sinh.
② Từ chỉ hướng, phía
こちら:
hướng này/phía này (phía người nói)
そちら:
hướng đó/ phía đó (phía người nghe)
あちら:
hướng kia/phía kia (xa cả người nghe lẫn người nói)
どちら:
hướng nào
Chú ý: Những từ này
+Chỉ phương hướng, mức độ lớn hơn, bao quát hơn, chung chung hơn
những từ ở phần①
+Dùng cho chỉ người ở thể lịch sự.
どちら様でしょうか。Là
vị nào đấy ạ?
こちらはKediさんです。Đây là ông Kedi.
+Dùng để hỏi 1 cách lịch sự:
会社はどちらですか。Công ty nào vậy ạ?
例-Ví dụ:
○お国はどちらですか。
Nước bạn là nước nào?
ベトナムです。
Là nước Việt Nam.
○エレベーターはどちらですか。
Thang máy ở phía nào vậy ạ?
あちらです。
Ở phía đằng kia.
③ いくら: bao nhiêu (giá cả)
例-Ví dụ:
○この時計はいくらですか。
Cái đồng hồ này (giá) bao nhiêu vậy?
5000円です。
5000 yên.
★ ~円: yên (đơn vị tiền tệ của Nhật)
(ghép số với Yên và đọc bình thường, không có cách đọc đặc biệt)
★ Cách đọc các số:
● Trăm:
百
100: (百)ひゃく
600:(六百)ろっびゃく
200: (二百)にひゃく 700:(七百)ななひゃく
300: (三百)さんびゃく 800:(八百)はっぴゃく
400: (四百)よんひゃく 900:(九百)きゅうひゃく
500: (五百)ごひゃく
Note: có 3 trường hợp đặc biệt (gạch chân) có cách đọc khác với những
số còn lại.
例-
Ví dụ:
365(三百六十五)さんびゃくろくじゅうご
102 (百二) ひゃくに
990(九百九十) きゅうひゃくきゅうじゅう
● Nghìn:
千
1000:(千)せん 6000:(六千)ろくせん
2000:(二千)にせん 7000:(七千)ななせん
3000:(三千)さんぜん 8000:(八千)はっせん
4000:(四千)よんせん 9000:(九千)きゅうせん
5000:(五千)ごせん
● Vạn: 万
Ghép số với “man” và đọc
bình thường(không có cách đọc đặc biệt)
10 000: (一万)いちまん
例-Ví dụ:
○ 1200円:千二百円 せんにひゃくえん
25832円:二万五千八百三十二円 にまんごせんはびゃくさんじゅうにえん
③ Tầng: 階
1階 いっかい 6階 ろっかい
2階 にかい 7階 ななかい
3階 さんがい 8階 はっかい
4階 よんかい 9階 きゅうかい
5階 ごかい 10階 じゅっかい
何階。なんかい Tầng mấy?
Note: Có 4 trường hợp đọc đặc biệt (gạch chân)
例-Ví dụ:
11階 じゅういっかい
13階 じゅうさんがい
★練習A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp
theo.
新しい言葉- Từ mới
ここ:
đây/ chỗ này
そこ:
đó/ chỗ đó
あそこ:
kia/ chỗ kia
どこ:
chỗ nào/ ở đâu
こちら:
phía này/ hướng này
そちら:
phía đó/ hướng đó
あちら: phía kia/ hướng kia
どちら: phía nào/hướng nào (nào/ vị nào)
教室: lớp học
食堂: nhà ăn
事務所: văn phòng
会議室: phòng họp
受付: lễ tân
部屋: phòng (ở)
階段: cầu thang
国: nước
地下: tầng hầm
電話: điện thoại
靴: giày
うち: nhà
ロビー: đại sảnh
トイレ(お手洗い): nhà vệ sinh (phòng rửa tay)
エスカレーター:
thang cuốn
エレベーター:
thang máy
ネクタイ:
cà vạt
ワイン:
rượu vang
たばこ:
thuốc lá
イタリア:
Italia
スイス:
Thụy Sỹ
エアー:
air
Tên địa danh ở
Nhật:
大阪:
Osaka
新大阪:
Shin Osaka
広島:
Hiroshima
会話 Từ mới phần hội thoại
でございますlà khiêm nhường ngữ củaです
見せてください:Hãy cho (tôi) xem
じゃ、これをください:Vậy thì lấy cho tôi cái này/ tôi lấy cái này
--Hết
bài 3--

No comments:
Post a Comment