Bài 10 – 第10
課
文法:Ngữ
pháp
① いますvàあります đều mang nghĩa chỉ sự hiện diện, tồn tại.
● あります:có
(dùng cho sự vật, hiện tượng)
★ Mẫu
câu: PにNがあります ( P là địa điểm; N là danh từ chỉ sự vật,
hiện tượng)
Ví dụ:
○ あそこに公園があります。
Ở kia có công viên.
○ あそこに何がありますか?
Ở kia có cái gì thế?
アイスクリームの店があります。
Có cửa hàng kem.
★ Mẫu câu: PにNがいます (P là địa điểm; N là danh từ chỉ người, con vật,…)
Ví dụ:
○ 事務所にRambutanさんがいます。
Ở văn phòng có anh
Rambutan.
○ 事務所に誰がいますか?
Văn phòng có ai vậy?
誰もいません。
Chẳng có ai cả.
➁ ★ Mẫu câu:
Nはどこにいますか?
Nはどこにありますか?
Ý nghĩa: N ở đâu?
○ ペンはどこにありますか?
Bút ở đâu (có)?
(ペンは)あそこにあります。
(bút) ở kia.
○ Rambutanさんはトイレにいます。
Anh
Rambutan ở nhà vệ sinh.
Note: NはPにあります/います với PにNがあります/います thực
chất đều cùng mang 1 ý nghĩa giống nhau là ở chỗ P thì có N; tuy nhiên cần lưu
ý thứ tự của P và N ở trong câu nói mà vận dụng cần dùng trong trường hợp như
thế nào. Song song với đó, chú ý và ghi nhớ các trợ từ kèm theo cũng khác.
Giải nghĩa tường tận hơn từng
câu nha:
_ NはPにあります: N
thì có ở P
Ở đây chủ thể hướng tới trong
câu nói là N (N làm chủ ngữ, kèm theo trợ từ は). Đặt câu hỏi cho câu này sẽ
là: N ở đâu?
_ Tương tự với câu PにNがあります: Ở P
có N
Trong câu này chủ thể hướng đến
(tức được chú ý đến hơn cả trong câu) là địa điểm P. N khi này là tân ngữ làm
rõ thêm cho địa điểm P. Câu hỏi sẽ là: Ở P có gì?
③ Chỉ vị trí:
● Vị trí cụ thể:
★ Mẫu câu:
PのAにNがあります/います。
NはPのAにあります/います。
Trong đó A là từ chỉ vị trí cụ thể hơn của P. Ví dụ: trước, sau,
trong, ngoài,….
Ví dụ:
○ 机の上にカバンがあります。
Trên bàn có cái túi xách.
○ そのカバンの中に何がありますか?
Trong túi xách đó có gì vậy?
日本語の本とペンがあります。
Có sách tiếng Nhật và bút.
● Vị
trí khái quát chung:
★ Mẫu câu:
PのAにNがあります/います。
NはPのAにあります/います。
Trong đó A là từ chỉ vị trí khái quát. Ví dụ: gần, bên cạnh, …
Ví dụ:
○ スーパーの近くに学校があります。
Ở gần siêu thị có trường học.
○ 私の隣に犬がいます。
Gần tớ có con cún.
○ 本屋はどこにありますか?
Hiệu sách ở chỗ nào?
(本屋は)スーパーと花屋の間にあります。
(Hiệu sách) nằm ở giữa siêu
thị với cửa hàng hoa.
④ ~や~など : và… (mang nghĩa liệt kê, dùng khi chỉ số lượng
nhiều hơn 2)
Ví dụ:
○ カバンの中に何がありますか?
Trong túi xách có gì?
財布や携帯電話などがあります。
Có ví này, điện thoại di động
này,…
⑤ ~段目
: ngăn thứ ~
2段目:
ngăn thứ 2
上から2段目:
ngăn thứ 2 từ trên xuống
下から4段目:
ngăn thứ 4 từ dưới lên
一番下:
dưới cùng
一番上:
trên cùng
★練習A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.
新しい言葉- Từ mới
女の人: người con gái, người phụ
nữ
男の人: người đàn ông, người
con trai
犬: chó
猫: mèo
木: cây
物: đồ, vật
フィルム: cuốn film
電池: pin
庭: vườn
箱: hộp
スイッチ: công tắc
冷蔵庫: tủ lạnh
テーブル: bàn
ベッド: giường
棚: giá (ví dụ cái giá đựng sách…)
ドア: cửa
まど: cửa sổ
ポスト: hòm thư
ビル: tòa nhà
公園: công viên
喫茶店: quán café, quán giải khát
本屋: hiệu sách
花屋: cửa hàng hoa
乗り場:
điểm lên xe (taxi, bus,…)
売り場: Điểm
bán hàng
県: tỉnh
上: trên
下: dưới
前: trước
後ろ: sau
右: phải
左: trái
中: trong
間: giữa
外: ngoài
隣: bên cạnh
近く: gần
一番: nhất
チリソース: tương ớt
奥: góc
消しゴム: cục tẩy (gôm)
--Hết bài 10--
No comments:
Post a Comment