Bài 6 – 第 6課
文法:Ngữ pháp
① Trợ
từを đi kèm với tha động từ
Định nghĩa: Trong tiếng Nhật có 2 loại động từ cơ bản là “Tự động
từ” và “Tha động từ”. Ở bài này học về tha động từ. Tha động từ là động từ biểu
thị hành động chỉ xảy ra khi có đối tượng tác động lên.
★ Mẫu
câu: Sは Nを V。
Trong đó chủ ngữ S tác động lên danh từ N bằng hành động V. hay
nói cách khác hành động V được diễn ra khi đối tượng S tác động lên N.
Mẫu
câu hỏi: S は何をVか。
例-Ví dụ:
○ 私は今朝牛乳を飲みました。
Sáng nay tớ (đã) uống
sữa.
○ あなたは今晩何を食べますか。
Tối nay cậu ăn gì?
何も食べません。
Tớ chẳng ăn gì cả.
Note: Trợ từも ở đây mang nghĩa phủ định
tương tự như đã học ở bài trước.
②
● Trợ từ と
mang nghĩa “và” (trường hợp khác sẽ học ở những bài sau)
VD:
今朝ノートとペンを買いました。
Sáng nay tớ đã mua vở và bút.
● Trợ từ で
chỉ nơi chốn, mang nghĩa “tại, ở”
★
Mẫu câu:
SはN1でN2をV
Trong đó N1 là nơi thực hiện hành động.
例-
Ví dụ:
○私はレストランでご飯を食べました。
Tớ đã dùng bữa ở nhà hang.
○あなたはどこで食べましたか。
Bạn ăn ở đâu?
③ Vませんか
: câu hỏi phủ định mang hàm ý rủ rê, mời mọc. thường đi với いっしょ nghĩa là “cùng với”
★
Mẫu câu:
いっしょにN1をVませんか。
例-
VD:
○一緒にコーヒーを飲みませんか
Có uống caffe cùng với tớ không?
Hoặc: Uống caffee cùng tớ
nhé được không?
○一緒に帰りませんか。
Cùng về nhà chứ?
④ Vましょう
: mang nghĩa kêu gọi cùng làm gì
Mẫu: VますーーVましょう
○Ví dụ:
やすみましょう:
cùng nghỉ thôi
しましょう:
cùng làm nào
行きましょう: cùng
đi thôi…
★練習A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp
theo.
新しい言葉- Từ mới
食べます: ăn
飲みます: uống
吸います: hút (thuốc lá)
見ます: nhìn, xem
聞きます: nghe, hỏi
読みます: đọc
書きます: viết, vẽ
買います: mua
取ります: lấy
撮ります: chụp (ảnh)
会います: gặp
ごはん: bữa cơm, cơm
朝ごはん: bữa sáng,
昼ごはん: bữa trưa
晩ごはん: bữa tối
パン: bánh mì
卵: trứng
肉: thịt
魚: cá
野菜: rau
果物: trái cây
水: nước
お茶: trà
紅茶: hồng trà
牛乳: sữa (bò)
ミルク: sữa (milk)
ジュース: nước trái cây
ビール: bia
お酒: rượu
サッカー: bóng đá
テニス: tenis
ビデオ: video
それから: sau đó
ちょっと: 1 chút
店: cửa hàng, tiệm
レストラン: nhà hàng
手紙: bức thư (thư tay)
レポート: báo cáo
いつも: luôn luôn (lúc nào
cũng)
時々: thỉnh thoảng
公園: công viên
会話- Từ mới phần hội thoại
ええ: vâng
花見: ngắm hoa (danh từ)
じゃ、また: hẹn gặp sau
わかります: hiểu
写真: ảnh
庭: vườn
映画: phim điện ảnh
宿題: bài tập
ドラマ: phim (nhiều
tập, phim truyền hình..)
Địa danh trong bài hội thoại:
メキシコ: Mexico
大阪城: thành Osaka
奈良: Nara
--Hết
bài 6--
No comments:
Post a Comment