Tuesday, January 10, 2017

Minna no nihongo bài 6


Bài 6 – 第(だい) 6課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① Trợ từを đi kèm với tha động từ
Định nghĩa: Trong tiếng Nhật có 2 loại động từ cơ bản là “Tự động từ” và “Tha động từ”. Ở bài này học về tha động từ. Tha động từ là động từ biểu thị hành động chỉ xảy ra khi có đối tượng tác động lên.
★ Mẫu câu:  Sは Nを V。
Trong đó chủ ngữ S tác động lên danh từ N bằng hành động V. hay nói cách khác hành động V được diễn ra khi đối tượng S tác động lên N.
  Mẫu câu hỏi: S は何(なに)をVか。
例(れい)-Ví dụ:
○ 私(わたし)は今朝牛乳(けさぎゅうにゅう)を飲(の)みました。
         Sáng nay tớ (đã) uống sữa.
○ あなたは今晩何(こんばんなに)を食(た)べますか。
       Tối nay cậu ăn gì?
  何(なに)も食(た)べません。
   Tớ chẳng ăn gì cả.

Note: Trợ từも ở đây mang nghĩa phủ định tương tự như đã học ở bài trước.
② 
● Trợ từ と mang nghĩa “và” (trường hợp khác sẽ học ở những bài sau)
VD:
今朝ノートとペンを買いました。
Sáng nay tớ đã mua vở và bút.
● Trợ từ で chỉ nơi chốn, mang nghĩa “tại, ở”
★   Mẫu câu:  SはN1でN2をV
Trong đó N1 là nơi thực hiện hành động.
例- Ví dụ:
○私はレストランでご飯(はん)を食(た)べました。
Tớ đã dùng bữa ở nhà hang.
○あなたはどこで食(た)べましたか。
Bạn ăn ở đâu?
③ Vませんか : câu hỏi phủ định mang hàm ý rủ rê, mời mọc. thường đi với いっしょ nghĩa là “cùng với”
★   Mẫu câu:  いっしょにN1をVませんか。
例- VD:
○一緒(いっしょ)にコ(こ)ーヒ(ひ)ーを飲(の)みませんか
Có uống caffe cùng với tớ không?
Hoặc:  Uống caffee cùng tớ nhé được không?
○一緒(いっしょ)に帰(かえ)りませんか。
Cùng về nhà chứ?
④ Vましょう : mang nghĩa kêu gọi cùng làm gì
Mẫu: VますーーVましょう
○Ví dụ:
やすみましょう: cùng nghỉ thôi
しましょう: cùng làm nào
行(い)きましょう: cùng đi thôi…

★練習(れんしゅう)A Luyện tập phần A trong sách và làm các bài tập ở các phần tiếp theo.

新(あたら)しい言葉(ことば)- Từ mới
食(た)べます: ăn
飲(の)みます: uống
吸(す)います: hút (thuốc lá)
見(み)ます: nhìn, xem
聞(き)きます: nghe, hỏi
読(よ)みます: đọc
書(か)きます: viết, vẽ
買(か)います: mua
取(と)ります: lấy
撮(と)ります: chụp (ảnh)
会(あ)います: gặp
ごはん: bữa cơm, cơm
朝(あさ)ごはん: bữa sáng,
昼(ひる)ごはん: bữa trưa
晩(ばん)ごはん: bữa tối
パン: bánh mì
卵(たまご): trứng
肉(にく): thịt
魚(さかな): cá
野菜(やさい): rau
果物(くだもの): trái cây
水(みず): nước
お茶(ちゃ): trà
紅茶(こうちゃ): hồng trà
牛乳(ぎゅうにゅう): sữa (bò)
ミルク: sữa (milk)
ジュース: nước trái cây
ビール: bia
お酒(さけ): rượu
サッカー: bóng đá
テニス: tenis
ビデオ: video
それから: sau đó
ちょっと: 1 chút
店(みせ): cửa hàng, tiệm
レストラン: nhà hàng
手紙(てがみ): bức thư (thư tay)
レポート: báo cáo
いつも: luôn luôn (lúc nào cũng)
時々(ときどき): thỉnh thoảng
公園(こうえん): công viên

会話(かいわ)- Từ mới phần hội thoại
ええ: vâng
花見(はなみ): ngắm hoa (danh từ)
じゃ、また: hẹn gặp sau
わかります: hiểu
写真(しゃしん): ảnh
庭(にわ): vườn
映画(えいが): phim điện ảnh
宿題(しゅくだい): bài tập
ドラマ: phim (nhiều tập, phim truyền hình..)

Địa danh trong bài hội thoại:
メキシコ: Mexico
大阪城(おおさかじょう): thành Osaka
奈良(なら): Nara





--Hết bài 6--






No comments:

Post a Comment

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...