Wednesday, November 21, 2018

Sub phim -ベトナム語訳中 (ちょっと今から仕事辞めてくる) p1

・私が死んだらあの星になるの?
Nếu con chết đi thì sẽ thành ngôi sao đó ạ?
・星になりたいの?
Con muốn làm ngôi sao à?
・だって家族があそこにいるから
Thì tại gia đình con có ở đó mà
・そうか
vậy à
・綺麗な星になりたいな
Con muốn làm 1 ngôi sao thật đẹp
・星になりたかったらー
まずちゃんと生きなきゃ
Nếu muốn trở thành 1 ngôi sao 
thì trước tiên phải sống cho thật tốt
・生きるってどういうこと?
Sống là gì ạ?
・生きるって希望を持つことだよ

Saturday, September 15, 2018

Bánh cá rán- Fried minced fish- ベトナム風魚コロッケ

🤪Hello!! Hôm nay lâu lắm mới lại nấu nướng ăn vặt. Món này học lỏm của thằng em: Bánh cá rán
お久しぶりです。ハンナのキッチンへようこそ! 今日は魚のコロッケみたいを作ります!どうぞお楽しください!^^
😁


★ Nguyên liệu - Ingredients 材料:

Thursday, August 30, 2018

Something that made my childhood!!

I have been raised many dogs and one turtle. Now its were not here, beside me. But I always think about them. The picture below is a part of my mind...

Are you remember your childhood? Can you share it with me?



(Continue updating...)

Thursday, May 3, 2018

Minna no nihongo bài 13


Bài 13 – (だい)13 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
~が()しい: Muốn có ~
()しい:muốn
Trợ từ ở đây là, ý nghĩa là muốn có thứ gì đó, muốn sở hữu thứ gì đó.
(れい)-Ví dụ:
〇 (わたし)(あたら)しいパソコンが()しいです。
       Tôi muốn có chiếc máy tính xách tay mới.
〇 Rambutan(Rambutan)さんは今何(いまなに)()しいですか?
  うーん、彼女(かのじょ)()しいです。

Sunday, February 4, 2018

Mì Udon ‐ うどん- Udon Japanese food ^^

Hello, Meo đã trở lại với món hôm nay là Udon, hơi phức tạp với mất thời gian nhưng vị không tồi. he he. Ngày nghỉ tha hồ chế biến nào!!🕗😏

皆さん、こんにちは!今日は一緒にうどんを作りましょう!!


★ Nguyên liệu - Ingredients 材料:

Wednesday, January 3, 2018

Friday, December 1, 2017

Minna no nihongo bài 12


Bài 12 – (だい)12 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp

Thì quá khứ
 Danh từ và tính từ đuôi
 NAです  NAでした
Ví dụ:
 昨日(きのう)(あめ)でした。
Hôm qua trời đã mưa.
 Tính từ đuôi
 Aいです  Aかったです
Ví dụ:
 昨日(きのう)とても(あつ)かったです。
Hôm qua (đã) rất nóng.
 先週(せんしゅう)旅行(りょこう)(たの)しかったね。
Chuyến du lịch tuần trước vui nhỉ.

 Phủ định của thì quá khứ
 Danh từ và tính từ đuôi

Wednesday, October 25, 2017

Cà tím sốtーなすレシピーEggplant recipe

He he. Hôm nay rảnh chia sẻ món ăn tiếp nào. Đây là món Cà tím tẩm bột rán sốt hành tỏi ^^

Hi, I'm Hanna amd I have come back. Today's gift is my "Fried eggplant with onion garlic sauce". For everyone and for vegetarians too!^^ Let's go!!

こんにちは、お久しぶりで~ ハンナです。今日のレシピは「ナス」で~す!ベジタリアンの方にもおススメです!!


★ Nguyên liệu - Ingredients 材料:

Saturday, September 30, 2017

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana (The Hiragana- let's start Japanese by pictures)





Xem tiếp 

Minna no nihongo bài 11


Bài 11 – (だい)11 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
Bài này học về số đếm (trong tiếng Nhật có vô vàn cách đếm cho mỗi loại, tuy nhiên trong bài sẽ liệt kê những cách đếm phổ biến thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày. Thêm nữa, 1 loại có thể được đếm theo nhiều cách vẫn được, không nhất thiết bị bó buộc chỉ 1 cách đếm duy nhất. Bạn có thể hiểu rõ hơn khi sống ở Nhật, hoặc có thể đặt câu hỏi tại phần “comment” nhận xét ở đây để biết thêm. )

Friday, July 28, 2017

Crazy cat Stickers by Hanna

Crazy cat "I'm Meo" stickers, so funny stickers. Enjoy it all!!!
Link on app for imessage: https://mojilala.com/imessage-stickers/id1216402777




Tuesday, July 18, 2017

Minna no nihongo bài 10


Bài 10 – (だい)10 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
  いますあります đều mang nghĩa chỉ sự hiện diện, tồn tại.
 あります:có  (dùng cho sự vật, hiện tượng)
 Mẫu câu:   PNがあります ( P là địa điểm; N là danh từ chỉ sự vật, hiện tượng)
Ví dụ:
 あそこに公園(こうえん)があります。
       Ở kia có công viên.
 あそこに何がありますか?
       Ở kia có cái gì thế?
アイスクリームの(みせ)があります。
Có cửa hàng kem.

Wednesday, April 19, 2017

Minna no nihongo bài 9


Bài 9 – (だい)9 ()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
Trợ từ trong trường hợp dùng để chỉ tính chất của sự vật sự việc hoặc dùng mô tả sự yêu, ghét…
Thường có mẫu câu như dưới đây:
 Đứng trước()き/(きら) để bổ nghĩa cho trong câu thể hiện quan điểm yêu, ghét.
 Mẫu câu:  Nがすきです。(tớ) thích N
      N(きら)いです。(tớ) ghét N
N là danh từ.
(Note tham khảo: vì Nhật là 1 xã hội luôn tôn trọng cái chung, tập thể luôn được đề cao, và cái tôi

Monday, April 3, 2017

President Obama stickers P2

My stickers on Mojilala
app link: 
President Obama stickers by Hanna by MojiLaLa
https://itunes.apple.com/vn/app/president-obama-stickers-by-hanna/id1191484567?mt=8




Monday, March 27, 2017

Minna no nihongo Bài 8


Bài 8 – (だい) 8()

文法(ぶんぽう)Ngữ pháp
Tính từ gồm 2 loại:
Note: tớ dùng ký hiệu trong bài như sau:        (+): thể khẳng định
                                                                                   (-): thể phủ định
 Tính từ đuôi
(+) ~ です 
(-)  ~ じゃありません
: ví dụ:
大阪(おおさか)はにぎやかです。
Osaka thì náo nhiệt.
この(はな)はきれいですね。
Bông hoa này đẹp nhỉ.

My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...