Sunday, July 14, 2019

Chả lá dâu- 桑巻き揚げ- Blumea lanceolaria pork roll


🌸 Hôm nay là món chả lá dâu nhé! Món này có đầy đủ các loại lá tốt cho sức khoẻ nha. 🥰
お久しぶりです。ハンナのキッチンへようこそ! 今回は豚ミンチ肉の桑巻き揚げです!!どうぞお楽しください!^^



★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:

Sunday, June 16, 2019

Gà rán- Fried chicken-フライドチキン


Trên núi không có MC Donald thì phải làm sao? 🍟🍔🍗 à, trên núi có gà, thế thì rán thôi!! 😆🤪
お久しぶりです。ハンナのキッチンへようこそ! 
今は山に住んでいますので、マクドナルドに行きたくてもしょうがないですね。。でも、ここの材料はとても新鮮です。それでフライドチキンをやってみます!仕事がいつも忙しい私なので、レシピがとても簡単です!でも味が悪くはありませんよ!🥳🤤どうぞお楽しください!^^





★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:

Tuesday, March 12, 2019

Gà viên chiên- Chicken balls fried- チッキン玉揚げ

Công thức ăn vặt cho những bạn cực bận rộn như tớ nào: gà viên chiên 🌝
お久しぶりです。ハンナのキッチンへようこそ! 今回はチキンのミンチ玉揚げ!!どうぞお楽しください!^^
😁



★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:




Thịt gà: 200g                   Chicken meat: 200g                                 もも肉:200g        
Trứng: 1 quả                   Egg: 1pc                                                     玉子:1個
Hành tím: 5g                   Shallots: 5g                                                      紫玉ねぎ:5g
Hạt nêm Umami              Japanese's Umami Seasoning                         うまみ調味料:適量
Đường, hạt tiêu, muối     Black pepper, salt, sugar                   塩、砂糖、胡椒:適量
Bột chiên xù          Bread crumb                                                  パン粉

★ Cách làm - Preparation - 作り方:
●  Thịt gà cắt nhỏ ướp đường, muối, hạt tiêu, hạt nêm, hành tím, sau đó cho vào máy xay nhuyễn. 

もも肉を適当のサイズで切って、玉ねぎ、胡椒、塩、砂糖、うまみ調味料を加えて混ぜてから、全部挽きます。
注)よく挽かなくても良いです。

Slice the chicken meat into small pieces. Put in the bowl and mix with shallots, sugar, salt, pepper and Japanese's Umami Seasoning.

Next, grind all it.

Tuesday, February 5, 2019

Bánh Trôi - バインチョーイ- Floating Rice Cake (Vietnamese traditional food)

Hế lô, Chúc mừng năm mới!!! 
Hôm nay sẽ làm món bánh Trôi rất truyền thống mà cực kỳ đơn giản cho người bận rộn như tớ nhé :))🍡🤪
Hi again! To day I will show you the Banh Troi- Viet Nam traditional food. My recipe so easy to make but it great taste! Trust me!! 👍Let's go!
ハンナです。今回はベトナムの伝統的なお餅、バインチョイとバインチャイがありますが、今回はバインチョイだけの作り方を紹介します!ご覧ください!
とても簡単ですので、忙しい方にオススメです。へへ



★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:       

Wednesday, November 21, 2018

Sub phim -ベトナム語訳中 (ちょっと今から仕事辞めてくる) p1

・私が死んだらあの星になるの?
Nếu con chết đi thì sẽ thành ngôi sao đó ạ?
・星になりたいの?
Con muốn làm ngôi sao à?
・だって家族があそこにいるから
Thì tại gia đình con có ở đó mà
・そうか
vậy à
・綺麗な星になりたいな
Con muốn làm 1 ngôi sao thật đẹp
・星になりたかったらー
まずちゃんと生きなきゃ
Nếu muốn trở thành 1 ngôi sao 
thì trước tiên phải sống cho thật tốt
・生きるってどういうこと?
Sống là gì ạ?
・生きるって希望を持つことだよ

Saturday, September 15, 2018

Bánh cá rán- Fried minced fish- ベトナム風魚コロッケ

🤪Hello!! Hôm nay lâu lắm mới lại nấu nướng ăn vặt. Món này học lỏm của thằng em: Bánh cá rán
お久しぶりです。ハンナのキッチンへようこそ! 今日は魚のコロッケみたいを作ります!どうぞお楽しください!^^
😁


★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:

Thursday, August 30, 2018

Something that made my childhood!!

I have been raised many dogs and one turtle. Now its were not here, beside me. But I always think about them. The picture below is a part of my mind...

Are you remember your childhood? Can you share it with me?



(Continue updating...)

Thursday, May 3, 2018

Minna no nihongo bài 13


Bài 13 – 第(だい)13 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
① ~が欲(ほ)しい: Muốn có ~
※欲(ほ)しい:muốn
Trợ từ ở đây làが, ý nghĩa là muốn có thứ gì đó, muốn sở hữu thứ gì đó.
例(れい)-Ví dụ:
〇 私(わたし)は新(あたら)しいパソコンが欲(ほ)しいです。
       Tôi muốn có chiếc máy tính xách tay mới.
〇 Rambutan(Rambutan)さんは今何(いまなに)が欲(ほ)しいですか?
  うーん、彼女(かのじょ)が欲(ほ)しいです。

Sunday, February 4, 2018

Mì Udon ‐ うどん- Udon Japanese food ^^

Hello, Meo đã trở lại với món hôm nay là Udon, hơi phức tạp với mất thời gian nhưng vị không tồi. he he. Ngày nghỉ tha hồ chế biến nào!!🕗😏

皆さん、こんにちは!今日は一緒にうどんを作りましょう!!


★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:

Wednesday, January 3, 2018

Friday, December 1, 2017

Minna no nihongo bài 12


Bài 12 – 第(だい)12 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp

① Thì quá khứ
● Danh từ và tính từ đuôiな
★ N/Aです → N/Aでした
Ví dụ:
○ 昨日(きのう)は雨(あめ)でした。
Hôm qua trời đã mưa.
● Tính từ đuôiい
★ Aいです → Aかったです
Ví dụ:
○ 昨日(きのう)とても暑(あつ)かったです。
Hôm qua (đã) rất nóng.
○ 先週(せんしゅう)の旅行(りょこう)は楽(たの)しかったね。
Chuyến du lịch tuần trước vui nhỉ.

② Phủ định của thì quá khứ
● Danh từ và tính từ đuôiな

Wednesday, October 25, 2017

Cà tím sốtーなすレシピーEggplant recipe

He he. Hôm nay rảnh chia sẻ món ăn tiếp nào. Đây là món Cà tím tẩm bột rán sốt hành tỏi ^^

Hi, I'm Hanna amd I have come back. Today's gift is my "Fried eggplant with onion garlic sauce". For everyone and for vegetarians too!^^ Let's go!!

こんにちは、お久しぶりで~ ハンナです。今日のレシピは「ナス」で~す!ベジタリアンの方にもおススメです!!


★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:

Saturday, September 30, 2017

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana (The Hiragana- let's start Japanese by pictures)





Xem tiếp ↓

Minna no nihongo bài 11


Bài 11 – 第(だい)11 課(か)

文法(ぶんぽう):Ngữ pháp
Bài này học về số đếm (trong tiếng Nhật có vô vàn cách đếm cho mỗi loại, tuy nhiên trong bài sẽ liệt kê những cách đếm phổ biến thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày. Thêm nữa, 1 loại có thể được đếm theo nhiều cách vẫn được, không nhất thiết bị bó buộc chỉ 1 cách đếm duy nhất. Bạn có thể hiểu rõ hơn khi sống ở Nhật, hoặc có thể đặt câu hỏi tại phần “comment” nhận xét ở đây để biết thêm. )

Friday, July 28, 2017

Crazy cat Stickers by Hanna

Crazy cat "I'm Meo" stickers, so funny stickers. Enjoy it all!!!
Link on app for imessage: https://mojilala.com/imessage-stickers/id1216402777




My shop (cute cat bag)

https://shopee.vn/meou156

Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶

(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...