Tiếp tục xem ↓
Thursday, October 26, 2017
Wednesday, October 25, 2017
Cà tím sốtーなすレシピーEggplant recipe
He he. Hôm nay rảnh chia sẻ món ăn tiếp nào. Đây là món Cà tím tẩm bột rán sốt hành tỏi ^^
Hi, I'm Hanna amd I have come back. Today's gift is my "Fried eggplant with onion garlic sauce". For everyone and for vegetarians too!^^ Let's go!!
こんにちは、お久しぶりで~ ハンナです。今日のレシピは「ナス」で~す!ベジタリアンの方にもおススメです!!
Hi, I'm Hanna amd I have come back. Today's gift is my "Fried eggplant with onion garlic sauce". For everyone and for vegetarians too!^^ Let's go!!
こんにちは、お久しぶりで~ ハンナです。今日のレシピは「ナス」で~す!ベジタリアンの方にもおススメです!!
★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料:
Saturday, October 7, 2017
Saturday, September 30, 2017
Minna no nihongo bài 11
Bài 11 – 第11
課
文法:Ngữ
pháp
Bài này học về số đếm (trong tiếng Nhật có vô vàn cách đếm cho mỗi loại,
tuy nhiên trong bài sẽ liệt kê những cách đếm phổ biến thường dùng nhất trong
giao tiếp hằng ngày. Thêm nữa, 1 loại có thể được đếm theo nhiều cách vẫn được,
không nhất thiết bị bó buộc chỉ 1 cách đếm duy nhất. Bạn có thể hiểu rõ
hơn khi sống ở Nhật, hoặc có thể đặt câu hỏi tại phần “comment” nhận xét ở đây
để biết thêm. )
Friday, July 28, 2017
Crazy cat Stickers by Hanna
Crazy cat "I'm Meo" stickers, so funny stickers. Enjoy it all!!!
Link on app for imessage: https://mojilala.com/imessage-stickers/id1216402777
Tuesday, July 18, 2017
Minna no nihongo bài 10
Bài 10 – 第10
課
文法:Ngữ
pháp
① いますvàあります đều mang nghĩa chỉ sự hiện diện, tồn tại.
● あります:có
(dùng cho sự vật, hiện tượng)
★ Mẫu
câu: PにNがあります ( P là địa điểm; N là danh từ chỉ sự vật,
hiện tượng)
Ví dụ:
○ あそこに公園があります。
Ở kia có công viên.
○ あそこに何がありますか?
Ở kia có cái gì thế?
アイスクリームの店があります。
Có cửa hàng kem.
Sunday, May 28, 2017
Wednesday, April 19, 2017
Minna no nihongo bài 9
Bài 9 – 第9 課
文法:Ngữ
pháp
① Trợ từが trong trường hợp dùng để chỉ tính chất của
sự vật sự việc hoặc dùng mô tả sự yêu, ghét…
Thường có mẫu câu như dưới đây:
● Đứng trước好き/嫌い để bổ nghĩa cho trong câu thể
hiện quan điểm yêu, ghét.
★ Mẫu
câu: Nがすきです。(tớ) thích N
Nが嫌いです。(tớ)
ghét N
N là danh từ.
(Note tham khảo: vì Nhật là 1 xã hội luôn tôn trọng cái chung, tập thể
luôn được đề cao, và cái tôi
Monday, April 3, 2017
President Obama stickers P2
My stickers on Mojilala
app link:
President Obama stickers by Hanna by MojiLaLa
https://itunes.apple.com/vn/app/president-obama-stickers-by-hanna/id1191484567?mt=8
Monday, March 27, 2017
Minna no nihongo Bài 8
Bài 8 – 第 8課
文法:Ngữ pháp
①Tính
từ gồm 2 loại:
Note:
tớ dùng ký hiệu trong bài như sau:
(+): thể khẳng định
(-): thể phủ định
● Tính
từ đuôi な
(+) ~ です
(-) ~ じゃありません
例:
ví dụ:
○大阪はにぎやかです。
Osaka thì náo nhiệt.
○この花はきれいですね。
Bông hoa này đẹp nhỉ.
Sunday, February 12, 2017
Minna no nihongo bài 7
Bài 7 – 第 課
文法:Ngữ pháp
① Luyện tập trợ từ で
+
Chỉ phương thức để thực hiện hành động.
例-Ví dụ:
○ 私ははしでご飯を食べます。あなたは何でご飯を食べますか。
Tớ ăn cơm bằng đũa. Còn bạn ăn cơm bằng gì?
○ 日本語でレポートを書きます。
Viết báo cáo bằng tiếng Nhật.
+
Chỉ cách thức biểu thị.
例-Ví dụ:
Tuesday, January 10, 2017
President Obama
I finished 1 of stickers for Obama President. Really admire him and love his smile:)
I'm not artist or designer but i like drawing; and this sticker set is my first drawing human. I'll continue try it. ^^
This is link on Mojilala for my stickers: dashboard.mojilala.com
and in Appstore for imessage: President Obama stickers by Hanna by MojiLaLa
https://itunes.apple.com/vn/app/president-obama-stickers-by-hanna/id1191484567?mt=8
ps: you can see it on Featured of Mojilala:
https://itunes.apple.com/us/app/mojilala-emoji-stickers-from/id1089497832?ls=1&mt=8&_branch_match_id=347380032259894543
I'm not artist or designer but i like drawing; and this sticker set is my first drawing human. I'll continue try it. ^^
This is link on Mojilala for my stickers: dashboard.mojilala.com
and in Appstore for imessage: President Obama stickers by Hanna by MojiLaLa
https://itunes.apple.com/vn/app/president-obama-stickers-by-hanna/id1191484567?mt=8
ps: you can see it on Featured of Mojilala:
https://itunes.apple.com/us/app/mojilala-emoji-stickers-from/id1089497832?ls=1&mt=8&_branch_match_id=347380032259894543
Minna no nihongo bài 6
Bài 6 – 第 6課
文法:Ngữ pháp
① Trợ
từを đi kèm với tha động từ
Định nghĩa: Trong tiếng Nhật có 2 loại động từ cơ bản là “Tự động
từ” và “Tha động từ”. Ở bài này học về tha động từ. Tha động từ là động từ biểu
thị hành động chỉ xảy ra khi có đối tượng tác động lên.
★ Mẫu
câu: Sは Nを V。
Trong đó chủ ngữ S tác động lên danh từ N bằng hành động V. hay
nói cách khác hành động V được diễn ra khi đối tượng S tác động lên N.
Thursday, January 5, 2017
Christmas stickers
This is cute stickers for noel by me. (free)
In Mojilala for imessage (full): https://itunes.apple.com/app/apple-store/id1188164209?mt=8%3Fmt%3D8
Sunday, December 11, 2016
Minna no nihongo bài 5
Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no
nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語"
mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài
1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.
Bài 5 – 第 5 課
文法:Ngữ pháp
① Trợ
từ へ
(đọc làえ
), đứng sau danh từ chỉ địa điểm (trường hợp khác sẽ được học sau), dùng trong
câu chỉ nơi đến, diễn tả việc đi tới đâu.
★ Các
động từ cơ bản và cách phân biệt (tớ sẽ giải thích mỗi ví dụ trong từng phần ở
mỗi động từ dưới đây để các bạn có thể hình dung và phân biệt được):
● 行きます: đi
Dùng diễn tả việc người nói đi tới đâu đó. Ví dụ người nói đang ở
vị trí A và sẽ đi đến vị trí B nào đó, thì sẽ nói B へ行きます
Saturday, December 10, 2016
Friday, December 9, 2016
Nấm xào đậu- キノコと豆腐の炒め- Tofu
Hôm nay bạn Mèo chán thịt chán cá đi lòng vòng 1 hồi mua mấy đồ về chả biết nấu sao, ngồi nghịch nghịch nó ra cái món chay này ạ. khà khà. Thấy cũng ngon phết nên cho luôn lên. ^^
Món này vậy đặt là Nấm xào đậu he.
今日は菜食です。えへへ。簡単すぎますよ^^。名前は「キノコと豆腐の炒め」にします。
PS: レシピは私の好きな味です。
Vegetarian food by Hanna. Very very simple ^^
★ Nguyên liệu-材料:
Tuesday, December 6, 2016
Minna no nihongo bài 4
Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no
nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語"
mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài
1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.
Bài 4 – 第4 課
文法:Ngữ pháp
Bài này khá nặng và dài, cần tập trung nắm bắt kỹ từng phần và ôn luyện
lại.
★★① Các thể cơ bản của động từ
●
Thể hiện tại/ tương lai: ~ます
●
Thể quá khứ: ~ました
●
Thể phủ định:
Phủ định hiện tại/ tương lai: ~ます --> ~ません
Phủ định quá khứ: ~ました --> ~ませんでした
Wednesday, November 30, 2016
Minna no nihongo bài 3
Tiếng Nhật sơ cấp (Soạn theo giáo trình Minna no
nihongo) by Mèo ú.
Để học tốt bạn cần phải có cuốn "みんなの日本語"
mua tại các hiệu sách. Dưới đây là tóm tắt và giải thích bài học theo sách. Bài
1 đến bài 25 nằm trong quyển số 1.
Note: Hãy học thuộc 2 bảng chữ cái cơ bản (hiragana và katakana)
trước khi vào các bài học.^^
Bài 3 – 第3 課
文法:Ngữ pháp
① Từ chỉ vị trí, địa điểm
ここ:
đây/ chỗ này ( chỉ nơi ở phía người nói)
そこ:
đó/chỗ đó (nơi ở phía người nghe)
あそこ:
chỗ kia (nơi ở cách xa cả người nghe
lẫn người nói)
どこ:
nơi nào
Subscribe to:
Posts (Atom)
My shop (cute cat bag)
https://shopee.vn/meou156
Thich Minh Tue(釈・明・恵)ベトナム人の仏教僧侶
(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...
-
(Video edited by Hanna) Thich Minh Tue(釈・明・恵)というベトナム人の仏教僧侶であり、2018年12月4日から家族の許可で家を出て、1人でベトナム全周を歩き始めた。 現在、6年目で、釈迦の禁欲13事、そして250戒律を厳しく守り、ベトナム全体...
-
Lần đầu tiên dịch lời một bài hát tiếng Nhật hoàn chỉnh: 花鳥風月-Hoa Điểu Phong Nguyệt Bài hát này được sáng tác bởi nhóm nhạc Sekai no owar...
-
★ Nguyên liệu - Ingredients - 材料: Lá gai khô: 200g Sun dried ramie leaf: 200g 乾燥したラミー葉っぱ:50g Bột nếp: 300g Glutinous rice flour: 300g 餅米粉:30...
































